Vào 01:25 Ngày 17 tháng 2 năm 2009, Minh Ngoc Le <[email protected]> đã
viết:

> "phát tay": từ này không có trong từ điển :-S.
>
> Tổng hợp 1 vài từ điển: handout = bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân
> phát đi, tờ rơi,...
>
> Theo mình hiểu "handout" ở đây ám chỉ việc in ảnh chiếu ra giấy, có lẽ nên
> dịch là
> "bản in", mọi người thấy có được không?


Tiếng Việt có lẽ chưa có(?) từ này?

Dịch handout là "bản phát tay" chắc cũng OK.

http://www.google.co.jp/search?num=50&hl=en&client=firefox-a&rls=org.mozilla%3Aja%3Aofficial&hs=y0l&q=define%3Ahandout&btnG=Search&lr=

an announcement distributed to members of the press in order to supplement
or replace an oral presentation





-- 
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{[email protected]
<vuhung16plus%[email protected]>, YIM: vuhung16 , Skype:
vuhung16dg
A brief profile: http://www.hn.is.uec.ac.jp/~vuhung/Nguyen.Vu.Hung.html

Trả lời cho