2009/5/28 Vu Phan Gia <[email protected]>:
> Xin xem ở đây:
> *render /'rendə/*
>
>   - *ngoại động từ*
>      - *trả, trả lại, hoàn lại*
>         - *to render thanks to*: trả ơn
>      - *dâng, nộp, trao*
>         - *to render [up] a city to the enemy*: nộp một thành phố cho quân
>         địch
>         - *to render a message*: trao một bức thông điệp
>      - *đưa ra, nêu ra*
>         - *he can render no reason for it*: nó không đưa ra được một lý do
>         gì về việc đó
>         - *to render an account of*: đưa ra một báo cáo về, báo cáo về (vấn
>         đề gì...)
>      - *làm, làm cho*
>         - *to render a service*: giúp đỡ
>         - *to be rendered speechless with rage*: giận điên lên (làm cho)
>         không nói được nữa
>      - *biểu hiện, diễn tả*
>         - *the writer's thought is well rendered in his works*: tư tưởng
>         của nhà văn biểu hiện rất rõ ràng trong những tác phẩm của ông
>      - *diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc)*
>   - *dịch*
>         - *this sentence can't be rendered into English*: câu này không thể
>         dịch được sang tiếng Anh
>      - *thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc ((cũng) to render down)*
>   - *trát vữa (tường...)*
>

Từ render trong ngữ cảnh là thuộc category: computer graphics.

Xem

http://vi.wikipedia.org/wiki/K%E1%BA%BFt_xu%E1%BA%A5t_%C4%91%E1%BB%93_h%E1%BB%8Da
http://en.wikipedia.org/wiki/Rendering_(computer_graphics)


-- 
Best Regards,
Nguyen Hung Vu [aka: NVH] ( in Vietnamese: Nguyễn Vũ Hưng )
vuhung16plus{[email protected] , YIM: vuhung16 , Skype: vuhung16dg
A brief profile: http://www.hn.is.uec.ac.jp/~vuhung/Nguyen.Vu.Hung.html

Trả lời cho